Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bàn, ban có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bàn, ban:

般 bàn, ban, bát搬 bàn, ban

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàn,ban

bàn, ban, bát [bàn, ban, bát]

U+822C, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban1, bo1, pan2, ban3;
Việt bính: bo1 bun1
1. [般若] bát nhã 2. [一般] nhất bàn, nhất ban;

bàn, ban, bát

Nghĩa Trung Việt của từ 般

(Phó) Quanh co, quấn quýt.
◎Như: bàn du
chơi loanh quanh, bàn hoàn quấn quýt không nỡ rời.

(Động)
Tải đi.
◎Như: bàn vận vận tải.

(Tính)
Vui, thích.
◇Tuân Tử : Trung thần nguy đãi, sàm nhân bàn hĩ , (Phú ) Trung thần nguy nan, kẻ gièm pha thích chí.

(Tính)
Lớn.
◇Mạnh Tử : Bàn lạc đãi ngạo, thị tự cầu họa dã , (Công Tôn Sửu thượng ) Cuộc vui lớn, lười biếng, ngạo mạn, đó là tự vời họa đến vậy.Một âm là ban.

(Động)
Đem về, trở lại.
§ Thông ban .
◎Như: ban sư đem quân về.

(Danh)
Bực, loại, hàng, lớp, kiểu.
◎Như: nhất ban một bực như nhau, giá ban bực ấy, nhất ban tình huống tình hình chung.
◇Tây du kí 西: Giá yêu hầu thị kỉ niên sanh dục, hà đại xuất sanh, khước tựu giá bàn hữu đạo? , , (Đệ tam hồi) Con khỉ yêu quái đó đẻ ra năm nào, xuất sinh đời nào, mà lại có được đạo pháp bực ấy?

(Tính)
Giống như, đồng dạng.
◎Như: tỉ muội bàn đích cảm tình cảm tình giống như chị em.Lại một âm là bát.

(Danh)
Bát-nhã dịch âm chữ Phạn "prajñā", nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.

bàn, như "bàn bạc" (vhn)
ban, như "bách ban (đủ cỡ)" (btcn)
bơn (btcn)
bát, như "bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)" (gdhn)

Nghĩa của 般 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: BAN
loại; kiểu; cách; hạng; thứ; điều; giống; như; chung; thường。种;样。
这般
loại này
百般劝解
khuyên giải đủ cách
暴风雨般的掌声
tràng vỗ tay như sấm
Xem: Xem搬。
Ghi chú: Còn đọc là (bō, pán) 。
Từ ghép:
般般件件 ; 般配
[bō]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: BÁT

trí tuệ。智慧(佛经用语)。
Từ ghép:
般若
[pán]
Bộ: 舟(Chu)
Hán Việt: BÀN
vui vẻ。欢乐。

Chữ gần giống với 般:

, , , , , , , , , , , , 𦨜,

Chữ gần giống 般

, , , , , , , , 殿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 般 Tự hình chữ 般 Tự hình chữ 般 Tự hình chữ 般

bàn, ban [bàn, ban]

U+642C, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban1;
Việt bính: bun1;

bàn, ban

Nghĩa Trung Việt của từ 搬

(Động) Trừ hết, dọn sạch.Một âm là ban.

(Động)
Khuân, bưng.
◎Như: ban động
vận chuyển.
◇Thủy hử truyện : Trang khách ban phạn lai, hựu khiết liễu , (Đệ ngũ hồi) Trang khách bưng cơm ra, lại ăn hết.

(Động)
Dời đi.
◎Như: ban gia dọn nhà, ban di dời đi chỗ khác.
◇Tây sương kí 西: Ban chí tự trung, chính cận tây sương cư chỉ , 西 (Đệ nhất bổn ) Dọn vào chùa, được ở ngay dưới mái tây.

(Động)
Diễn lại, rập theo.
◎Như: ban diễn cố sự diễn lại sự việc.

(Động)
Xúi giục.
◎Như: ban lộng thị phi xui nguyên giục bị.

bưng, như "bưng bít; tối như bưng; bưng bê" (vhn)
bàn (btcn)
ban, như "ban vận (lấy đi)" (gdhn)

Nghĩa của 搬 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
1. chuyển; xê dịch; dời chỗ; chuyển chỗ; đưa vào; lấy đi; mang đi; đem đi; cất đi。移动物体的位置。
把货物搬走
chuyển dọn hàng hoá đi
把小说里的故事搬到舞台上
đưa câu chuyện trong tiểu thuyết lên sân khấu
2. dọn; dời。迁移。
他早就搬走了
anh ấy dọn nhà đi từ lâu rồi
Từ ghép:
搬兵 ; 搬唇递舌 ; 搬动 ; 搬救兵 ; 搬家 ; 搬口 ; 搬弄 ; 搬弄是非 ; 搬起石头打自己的脚 ; 搬铺 ; 搬迁 ; 搬舌头 ; 搬石头砸自己的脚 ; 搬唆 ; 搬演 ; 搬移 ; 搬用 ; 搬运 ; 搬指

Chữ gần giống với 搬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搬

,

Chữ gần giống 搬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搬 Tự hình chữ 搬 Tự hình chữ 搬 Tự hình chữ 搬

Nghĩa chữ nôm của chữ: ban

ban:bảo ban
ban:Ban thương thuyên (bóp cò súng)
ban:ban vận (lấy đi)
ban:ban ngày
ban:Ban mã (ngựa vằn)
ban:sốt phát ban
ban:sốt phát ban
ban:bách ban (đủ cỡ)
ban:ban cho; ban phát
ban:ban cho; ban phát
bàn, ban tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bàn, ban Tìm thêm nội dung cho: bàn, ban